Benimar Mileo first generation

Chưa có ảnh

Benimar Mileo first generation (từ 2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài6.790–7.400 mm RDW
Chiều rộng2.300–2.310 mm RDW
Chiều cao2.890 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.800–4.040 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.856–2.992 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.956–3.092 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.340–2.000 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW
Số cửa3 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa152–155 km/h RDW

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan).

Tất cả 3 phiên bản của Benimar Mileo first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20222,2 L118 kW (160 PS)Dầu diesel259 g/km49
20222,3 L103 kW (140 PS)Dầu diesel294 g/km13
20222,3 L118 kW (160 PS)Dầu diesel289 g/km13

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.