Benimar Amphitryon first generation

Chưa có ảnh

Benimar Amphitryon first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài7.000–7.420 mm RDW
Chiều rộng2.370 mm RDW
Chiều cao2.950 mm RDW
Chiều dài cơ sở4.040 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.961–3.072 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành3.061–3.172 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.500–4.400 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.750–2.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi3–5 RDW
Số cửa2–3 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa152 km/h RDW

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan).

Tất cả 1 phiên bản của Benimar Amphitryon first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20222,2 L118 kW (160 PS)Dầu diesel263 g/km35

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.